Bế Khắc Triệu

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ riêng:
    • Tên một nhân vật lịch sử: Bế Khắc Triệu tên một tù trưởng người Tàyvùng Thạch Lâm, Cao Bằng, sống vào thời nhà trong lịch sử Việt Nam.
    • Một vị tướng tham gia khởi nghĩa Lam Sơn: Ông một trong những tướng lĩnh theo phò Lợi, công trong cuộc kháng chiến chống quân Minh đã tham dự Hội thề Đông Quan.
dụ sử dụng
  • Danh từ riêng:
    • Bế Khắc Triệu một tù trưởng uy tín lớnvùng Cao Bằng.
    • Sử sách ghi chép về công lao của Bế Khắc Triệu trong khởi nghĩa Lam Sơn.
Các cách sử dụng nâng cao
  • Chỉ sự kiện lịch sử liên quan: Cụm từ "Bế Khắc Triệu" thường được dùng trong ngữ cảnh nói về lịch sử khởi nghĩa Lam Sơn, quan hệ giữa triều đình với các tù trưởng dân tộc thiểu số, hoặc biến cố năm 1431.
    • Số phận của Bế Khắc Triệu phản ánh mối quan hệ phức tạp giữa triều đình trung ương các thế lực địa phương sau chiến thắng.
Biến thể từ gần giống
  • Không biến thể trực tiếp. Đây một danh từ riêng, tên người.
  • Từ liên quan trong bối cảnh lịch sử:
    • Tù trưởng: Người đứng đầu một vùng, một bộ tộc.
    • Lợi: Lãnh tụ khởi nghĩa Lam Sơn, sau vua Thái Tổ.
    • Hội thề Đông Quan: Sự kiện lịch sử sau khi quân Lam Sơn giải phóng Đông Quan (Thăng Long).
Từ đồng nghĩa
  • Không từ đồng nghĩa chính xác. Đây tên riêng của một nhân vật cụ thể.
  • Có thể dùng các cụm mô tả trong ngữ cảnh chung: , .
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Không áp dụng. Đây danh từ riêng, không cụm động từ đi kèm.
Thành ngữ liên quan
  • Không thành ngữ trực tiếp. Tên nhân vật này có thể xuất hiện trong các câu chuyện, giai thoại hoặc bài học lịch sử liên quan đến sự kiện năm 1431.
  1. (Thạch Lâm, Cao Bằng) Tù trưởng người Tày thời , tham gia khởi nghĩa Lam Sơn, một trong các tướng của Lợi dự hội thề Đông Quan. Sau một thời gian làm quan triều , Bế Khắc Triệu xin về quê. Năm 1431, bị nghi ý chống đối, Thái Tổ đem quân đàn áp, Bế Khắc Triệu bỏ trốn rồi chết